- Thành phần
| Đạm tổng số (Nts) | 16 % | TE | |
| Lân hữu hiệu (P2O5hh) | 6 % | Kẽm (Zn) | 50 ppm |
| Kali hữu hiệu (K2Ohh) | 18 % | Đồng (Cu) | 50 ppm |
| Lưu huỳnh (S) | 8 % | Bo (B) | 180 ppm |
| Độ ẩm | 5 % | Mangan (Mn) | 140 ppm |
- Công dụng
– Axit Humic giúp phát rễ mạnh, tăng khả năng hấp thụ phân bón.
– Trái lớn nhanh, nhân to, chắc hạt.
– Tăng khả năng chống chịu trong điều kiện thời tiết bất lợi.
– Tăng năng suất, chất lượng nông sản, tăng hiệu quả kinh tế.
- Hướng dẫn sử dụng
– Cây cà phê: 500-800 kg/ha/lần, bón thời kỳ kinh doanh.
– Cây hồ tiêu: 0,2-0,4 kg/trụ/lần, bón thời kỳ kinh doanh.
– Cây công nghiệp: 400-700 kg/ha/lần, bón thời kỳ kinh doanh.
– Cây ăn trái: 350-650 kg/ha/lần, bón thời kỳ đậu trái và nuôi trái lớn.
– Cây lương thực: 100-450 kg/ha/vụ, chia ra bón thúc cây con và cây trưởng thành.
– Cây rau màu: 50-400 kg/ha/vụ, chia ra bón thúc cây con và cây trưởng thành.
- Thông tin cảnh báo – Hướng dẫn bảo quản
– Cột kín bao khi không sử dụng. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.
– Nên dùng găng tay khi bón, rửa sạch tay sau khi sử dụng. Để xa tầm tay trẻ em.
– Xử lý bao bì: Bao bì phải được thu hồi, xử lý bởi đơn vị có chức năng. Không được đựng lương thực thực phẩm. Không được xả rác trực tiếp ra môi trường.
- Mã số phân bón: 10515
- Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 31:2018/BĐLĐ
- Khối lượng tịnh: 50 Kg
- Xuất xứ: Việt Nam
- Số lô sản xuất: Xem trên bao bì
- Ngày sản xuất: Xem trên bao bì
- Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất





