1. Thành phần
Đạm tổng số (Nts)

17 %

TE

Lân hữu hiệu (P2O5hh)10 %Kẽm (Zn)50 ppm
Kali hữu hiệu (K2Ohh)7 %Đồng (Cu)50 ppm
Lưu huỳnh (S)7 % Bo (B)120 ppm
Độ ẩm5 %Mangan (Mn)80 ppm
  1. Công dụng

– Axit Humic giúp phát rễ mạnh, tăng khả năng hấp thụ phân bón.

– Bung đọt nhanh, vươn cành, xanh lá.

– Tăng khả năng chống chịu trong điều kiện thời tiết bất lợi.

– Tăng năng suất, chất lượng nông sản, tăng hiệu quả kinh tế.

  1. Hướng dẫn sử dụng

– Cây cà phê:

+ Thời kỳ kiến thiết cơ bản: 250-450 kg/ha/lần;

+ Thời kỳ kinh doanh: 700-900 kg/ha/lần.

– Cây hồ tiêu:

+ Thời kỳ kiến thiết cơ bản: 0,1-0,2 kg/trụ/lần;

+ Thời kỳ kinh doanh: 0,3-0,5 kg/trụ/lần.

– Cây công nghiệp:

+ Thời kỳ kiến thiết cơ bản: 200-400 kg/ha/lần;

+ Thời kỳ kinh doanh: 500-800 kg/ha/lần.

– Cây ăn trái: 400-700 kg/ha/lần, bón sau thu hoạch, trước và khi ra hoa.

– Cây lương thực: 100-500 kg/ha/vụ, chia ra bón lót khi trồng mới, bón thúc cây con và cây trưởng thành.

– Cây rau màu: 50-450 kg/ha/vụ, chia ra bón lót khi trồng mới, bón thúc cây con và cây trưởng thành.

  1. Thông tin cảnh báo – Hướng dẫn bảo quản

– Cột kín bao khi không sử dụng. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

– Nên dùng găng tay khi bón, rửa sạch tay sau khi sử dụng. Để xa tầm tay trẻ em.

– Xử lý bao bì: Bao bì phải được thu hồi, xử lý bởi đơn vị có chức năng. Không được đựng lương thực thực phẩm. Không được xả rác trực tiếp ra môi trường.

  1. Mã số phân bón: 10528
  2. Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 44:2018/BĐLĐ
  3. Khối lượng tịnh: 50 Kg
  4. Xuất xứ: Việt Nam
  5. Số lô sản xuất: Xem trên bao bì
  6. Ngày sản xuất: Xem trên bao bì
  7. Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất