- Thành phần
| Đạm tổng số (Nts) | 16 % | TE | |
| Lân hữu hiệu (P2O5hh) | 12 % | ||
| Kali hữu hiệu (K2Ohh) | 8 % | Kẽm (Zn) | 80 ppm |
| Lưu huỳnh (S) | 9 % | Bo (B) | 60 ppm |
| Độ ẩm | 2,5 % | Mangan (Mn) | 55 ppm |
- Công dụng
– Tăng khả năng sinh trưởng và phát triển của cây trồng.
– Tăng năng suất, chất lượng nông sản, tăng hiệu quả kinh tế.
– Duy trì và cải thiện độ màu mỡ của đất.
- Hướng dẫn sử dụng
– Cây lương thực (bón thúc 1 và thúc 2): 100-200 kg/ha/lần.
– Cây công nghiệp:
+ Thời kỳ kiến thiết cơ bản: 300-500 kg/ha/lần, 3-4 lần/năm;
+ Thời kỳ kinh doanh (giai đoạn sau thu hoạch): 300-500 kg/ha/lần, bón 2-3 lần/năm.
– Cây ăn trái:
+ Thời kỳ kiến thiết cơ bản: 1-2 kg/cây/năm, chia ra 3-4 lần bón;
+ Thời kỳ kinh doanh: 1-3 kg/cây/lần, bón 2-3 lần/năm.
Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tùy theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng.
- Thông tin cảnh báo – Hướng dẫn bảo quản
– Cột kín bao khi không sử dụng. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.
– Nên dùng găng tay khi bón, rửa sạch tay sau khi sử dụng. Để xa tầm tay trẻ em.
– Xử lý bao bì: Bao bì phải được thu hồi, xử lý bởi đơn vị có chức năng. Không được đựng lương thực thực phẩm. Không được xả rác trực tiếp ra môi trường.
- Mã số phân bón: 12891
- Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 01:2022/BĐLĐ
- Khối lượng tịnh: 50 Kg
- Xuất xứ: Việt Nam
- Số lô sản xuất: Xem trên bao bì
- Ngày sản xuất: Xem trên bao bì
- Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất







